Bảo hiểm Dân sự bắt buộc
Bảo hiểm Dân sự bắt buộc là gì
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe ô tô (TNDS) hay bảo hiểm Dân sự bắt buộc, có tên gọi chính thức là “Bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc của chủ xe cơ giới”, là loại hình bảo hiểm bắt buộc phải luôn mang theo đối với xe ô tô khi tham gia giao thông theo quy định tại Nghị định Chính Phủ số 03/2021/NĐ-CP và thông tư số 04/2021/TT-BTCcủa Bộ tài Chính.
Do đây là loại hình bảo hiểm bắt buộc nên nằm trong hạng mục giấy tờ cần kiểm tra của lực lượng chức năng (Công an Giao thông) và xử phạt hành chính trong trường hợp xe không có (hoặc không mang theo) bảo hiểm.
Mức phí đóng hàng năm và mức bồi thường cùng các hướng dẫn khác được quy định đầy đủ tại thông tư 04/2021/TT-BTC, mức phí đóng hàng năm cho từng loại xe là khác nhau, áp dụng chung trên cả nước.
Mức phí bảo hiểm dân sự bắt buộc xe ô tô
@media (max-width:480px){#cp_calculatedfieldsf_pform_2{min-height:301px;}}@media (max-width:768px){#cp_calculatedfieldsf_pform_2{min-height:246px;}}@media (max-width:1024px){#cp_calculatedfieldsf_pform_2{min-height:246px;}}@media (min-width:1024px){#cp_calculatedfieldsf_pform_2{min-height:243px;}}
form_structure_2=[[{"form_identifier":"","name":"fieldname1","shortlabel":"","index":0,"ftype":"fdropdown","userhelp":"","userhelpTooltip":false,"tooltipIcon":false,"csslayout":"","title":"Chu1ecdn lou1ea1i xe","size":"medium","required":true,"exclude":false,"toSubmit":"value","merge":0,"choiceSelected":"Xe con du01b0u1edbi 6 chu1ed7 - 480700","multiple":false,"vChoices":1,"showDep":false,"choices":["Xe con du01b0u1edbi 6 chu1ed7","Xe con tu1eeb 6 u0111u1ebfn 11 chu1ed7","Xe con tu1eeb 12 u0111u1ebfn 24 chu1ed7","Xe bu00e1n tu1ea3i (pickup)","Xe kinh doanh du01b0u1edbi 6 chu1ed7","Xe kinh doanh 6 chu1ed7","Xe kinh doanh 7 chu1ed7","Xe kinh doanh 8 chu1ed7","Xe kinh doanh 12 chu1ed7","xe kinh doanh 16 chu1ed7","Xe tu1ea3i du01b0u1edbi 3 tu1ea5n","Xe tu1ea3i tu1eeb 3 u0111u1ebfn 8 tu1ea5n","Xe tu1ea3i tru00ean 8 tu1ea5n u0111u1ebfn 15 tu1ea5n","Xe tu1ea3i tru00ean 15 tu1ea5n"],"optgroup":[false,false,false,false,false,false,false,false,false,false,false,false,false,false],"choicesVal":["480700","873400","1397000","480700","831600","1021900","1188000","1378300","2004200","3359400","938300","1826000","3020600","3520000"],"choicesDep":[[],[],[],[],[],[],[],[],[],[],[],[],[],[]],"fBuild":{},"parent":""},{"dependencies":[{"rule":"","complex":false,"fields":[""]}],"form_identifier":"","name":"fieldname3","shortlabel":"","index":1,"ftype":"fCalculated","userhelp":"","userhelpTooltip":false,"tooltipIcon":false,"csslayout":"","title":"Phu00ed bu1ea3o hiu1ec3m TNDS 1 nu0103m","predefined":"","required":false,"exclude":false,"size":"medium","eq":"fieldname1*1","suffix":" VND","prefix":"","decimalsymbol":".","groupingsymbol":",","readonly":true,"currency":false,"noEvalIfManual":true,"formatDynamically":false,"hidefield":false,"fBuild":{},"parent":""}],{"0":{"title":"Tra phu00ed Bu1ea3o hiu1ec3m Du00e2n Su1ef1 theo lou1ea1i Xe","description":"","formlayout":"top_aligned","formtemplate":"","evalequations":1,"evalequationsevent":"1","loading_animation":0,"autocomplete":1,"persistence":0,"customstyles":""},"formid":"cp_calculatedfieldsf_pform_2"}];
Mức phí cho một số loại xe thông dụng
| STT | Loại Xe | Phí bảo hiểm/năm |
| A | Xe con không đăng ký kinh doanh | |
| 1 | Xe con dưới 6 chỗ ngồi | 480,700 |
| 2 | Xe con từ 6 đến 11 chỗ ngồi | 873,400 |
| 3 | Xe con từ 12 đến 24 chỗ ngồi | 1,397,000 |
| 4 | Xe vừa chở người vừa chở hàng (pickup, minivan) | 480,700 |
| B | Xe con có đăng ký kinh doanh chở khách | |
| 1 | Xe dưới 6 chỗ ngồi | 831,600 |
| 2 | Xe chở 6 chỗ ngồi theo đăng ký | 1,021,900 |
| 3 | Xe chở 7 chỗ ngồi theo đăng ký | 1,188,000 |
| 4 | Xe chở 8 chỗ ngồi theo đăng ký | 1,378,300 |
| 5 | Xe chở 16 chỗ ngồi theo đăng ký | 3,359,400 |
| 6 | Xe chở 24 chỗ ngồi theo đăng ký | 5,095,200 |
| C | Xe chở hàng (xe tải) | |
| 1 | Tải trọng dưới 3 tấn | 938,300 |
| 2 | Tải trọng từ 3 đến 8 tấn | 1,826,000 |
| 3 | Tải trọng từ 8 đến 15 tấn | 3,020,600 |
| 4 | Tải trọng trên 15 tấn | 3,520,000 |
Phạm vi bảo hiểm và Mức bồi thường
Phạm vi bảo hiểm và Mức bồi thường được hướng dẫn chi tiết tại thông tư 04/2021/TT-BTC
Phạm vi bảo hiểm
– Thiệt hại về thân thể, tính mạng và tài sản đối với bên thứ 3 do Xe cơ giới gây ra
– Thiệt hại về thân thể,tính mạng của hành khách theo hợp đồng vận chuyển của hành khách do Xe cơ giới gây ra
Chú thich: Bên thứ 1 và Bên thứ 2 tương ứng là Bảo hiểm PVI và Chủ xe
Ví dụ minh họa
Chủ xe A tham gia bảo hiểm Dân sự bắt buộc tại Bảo hiểm PVI.
Quá trình tham gia giao thông, Xe A gây tai nạn cho người B, và có nghĩa vụ phải bồi thường cho người B 100 triệu đồng.
Khi đó Bảo hiểm PVI sẽ chi trả khoản bồi thường 100 triệu này (không bồi thường cho những thiệt hại của xe A nếu có)

Ảnh minh họa phạm vi bảo hiểm Dân sự bắt buộc xe cơ giới
Để xe A được bồi thường, cần tham gia Bảo hiểm Vật chất xe tại Bảo hiểm Ô tô
Hạn mức bồi thường
– Mức bồi thường về người: 150,000,000/Người/vụ
– Mức bồi thường về tài sản: 100,000,000/vụ
Hướng dẫn Đăng ký mua
– Gửi thông tin đăng kiểm xe qua hotline/zalo 0934056067
– PVI kiểm tra thông tin loại xe và báo mức phí theo quy định
– Khách hàng xác nhận thông tin, chuyển khoản thanh toán cho Bảo hiểm PVI
– Bảo hiểm PVI phát hành giấy bảo hiểm điện tử gửi qua zalo/email/điện thoại sau 10 phút , gửi kèm bản Giấy về tận nơi theo địa chỉ yêu cầu.
– Nghị định 03/2021/NĐ-CP Quy định các công ty Bảo hiểm trển khai Giấy bảo hiểm điện tử
“Trường hợp cấp Giấy chứng nhận bảo hiểm điện tử, doanh nghiệp bảo hiểm phải tuân thủ các quy định của Luật Giao dịch điện tử và các văn bản hướng dẫn thi hành” – trích mục 4. Điều 6 Nghị định 03/2021/NĐ-CP

Hướng dẫn Bồi thường
– Khi xảy ra sự cố bồi thường liên hệ ngay Hotline tổng đài bồi thường của Bảo hiểm PVI số 1900.54.54.58
– Làm theo hướng dẫn của Giám định viên bồi thường PVI
Cần hỗ trợ thêm thông tin vui lòng liên hệ hotline/zalo 0934056067
Xem thêm Bảo hiểm Vật Chất xe